Tiếng Trung hành chính nhân sự: từ vựng tuyển dụng, chấm công, lương, hợp đồng và mẫu câu cho nhân viên HCNS
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung cho nhân viên hành chính nhân sự tại công ty Trung Quốc, Đài Loan: tuyển dụng, nhận việc, thử việc, chấm công, nghỉ phép, lương thưởng, bảo hiểm, ký túc xá, thông báo nội bộ.
Phòng hành chính nhân sự là "cầu nối" giữa ban giám đốc người Trung và hàng trăm công nhân Việt – nên đây là vị trí cần tiếng Trung nhiều nhất trong khối văn phòng. Bộ từ dưới đây theo đúng vòng đời một nhân viên: tuyển dụng → làm việc → nghỉ việc.
1. Tuyển dụng và nhận việc
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 行政人事部 | xíngzhèng rénshì bù | phòng hành chính nhân sự |
| 招聘 | zhāopìn | tuyển dụng |
| 简历 | jiǎnlì | CV |
| 面试 | miànshì | phỏng vấn |
| 录用 | lùyòng | trúng tuyển |
| 入职 | rùzhí | nhận việc |
| 劳动合同 | láodòng hétong | hợp đồng lao động |
| 试用期 | shìyòngqī | thử việc |
| 转正 | zhuǎnzhèng | lên chính thức |
| 工号 | gōnghào | mã nhân viên |
| 工作证 / 厂牌 | gōngzuòzhèng / chǎngpái | thẻ nhân viên |
| 员工手册 | yuángōng shǒucè | sổ tay nhân viên |
| 岗前培训 | gǎngqián péixùn | đào tạo trước khi vào vị trí |
2. Chấm công và nghỉ phép
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 考勤 | kǎoqín | chấm công |
| 打卡 | dǎkǎ | quẹt thẻ |
| 漏打卡 | lòu dǎkǎ | quên chấm công |
| 迟到 / 早退 | chídào / zǎotuì | đi muộn / về sớm |
| 旷工 | kuànggōng | nghỉ không phép |
| 排班 | páibān | xếp ca |
| 加班 | jiābān | tăng ca |
| 年假 / 病假 / 事假 | niánjià / bìngjià / shìjià | phép năm / ốm / việc riêng |
3. Lương, thưởng, bảo hiểm
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 工资 / 薪资 | gōngzī / xīnzī | lương |
| 基本工资 | jīběn gōngzī | lương cơ bản |
| 加班费 | jiābānfèi | tiền tăng ca |
| 津贴 / 补贴 | jīntiē / bǔtiē | phụ cấp |
| 奖金 | jiǎngjīn | thưởng |
| 绩效 | jìxiào | hiệu suất, KPI |
| 工资条 | gōngzītiáo | phiếu lương |
| 社保 | shèbǎo | bảo hiểm xã hội |
| 个人所得税 | gèrén suǒdéshuì | thuế TNCN |
| 发工资 | fā gōngzī | trả lương |
4. Hậu cần và thông báo
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 宿舍 | sùshè | ký túc xá |
| 食堂 | shítáng | nhà ăn |
| 班车 | bānchē | xe đưa đón |
| 办公用品 | bàngōng yòngpǐn | văn phòng phẩm |
| 公告 / 通知 | gōnggào / tōngzhī | thông báo |
| 会议室 | huìyìshì | phòng họp |
| 接待 | jiēdài | tiếp khách |
| 工作许可证 | gōngzuò xǔkězhèng | giấy phép lao động |
5. Nghỉ việc
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 辞职 | cízhí | xin nghỉ việc |
| 离职 | lízhí | nghỉ việc |
| 辞退 | cítuì | cho thôi việc |
| 离职手续 | lízhí shǒuxù | thủ tục nghỉ việc |
| 工作交接 | gōngzuò jiāojiē | bàn giao công việc |
Mẫu câu HCNS dùng hằng ngày
- 明天有五个新员工入职,我已经准备好劳动合同。 Míngtiān yǒu wǔ ge xīn yuángōng rùzhí, wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo láodòng hétong. – Mai có 5 nhân viên mới nhận việc, em đã chuẩn bị hợp đồng.
- 这个月的考勤表已经核对完了。 Zhège yuè de kǎoqínbiǎo yǐjīng héduì wán le. – Bảng chấm công tháng này đã đối chiếu xong.
- 他试用期满了,请您确认是否转正。 Tā shìyòngqī mǎn le, qǐng nín quèrèn shìfǒu zhuǎnzhèng. – Anh ấy hết thử việc, mời sếp xác nhận có cho lên chính thức không.
- 十号发工资,工资条会发到每个人的邮箱。 Shí hào fā gōngzī, gōngzītiáo huì fā dào měi ge rén de yóuxiāng. – Ngày 10 trả lương, phiếu lương gửi vào mail từng người.
- 我把公司的通知翻译成越南语,贴在车间门口。 Wǒ bǎ gōngsī de tōngzhī fānyì chéng Yuènányǔ, tiē zài chējiān ménkǒu. – Em dịch thông báo công ty sang tiếng Việt, dán ở cửa xưởng.
- 下周三上午九点安排面试,一共八个人。 Xià zhōusān shàngwǔ jiǔ diǎn ānpái miànshì, yígòng bā ge rén. – 9 giờ sáng thứ Tư tuần sau xếp phỏng vấn, tổng 8 người.
Xem thêm mẫu đơn xin nghỉ phép, mẫu email tiếng Trung và 50 câu tiếng Trung văn phòng. Khóa Văn phòng – Thương mại (38 buổi, đầu vào HSK 3) của HAEDU luyện đúng các tình huống họp, báo cáo, email, tiếp khách.
Câu hỏi thường gặp
Hành chính nhân sự tiếng Trung là gì?
Gọi là 行政人事 (xíngzhèng rénshì); phòng hành chính nhân sự là 行政人事部, nhân viên là 人事专员 hoặc 行政专员.
Nhân viên HCNS ở công ty Trung Quốc cần tiếng Trung mức nào?
Thường cần HSK 4 trở lên vì phải dịch thông báo, quy chế và trao đổi với ban giám đốc người Trung; vị trí trợ lý giám đốc kiêm HCNS cần giao tiếp và viết email tốt.