Nhân viên xuất nhập khẩu, mua hàng, kho vận làm việc với nhà máy Trung Quốc đọc – gõ những từ này mỗi ngày trên WeChat và chứng từ. Danh sách 80 từ dưới đây được nhóm theo quy trình thực tế, lấy từ giáo trình khóa Logistics – XNK của HAEDU.

1. Thương mại & Incoterms

Tiếng TrungPinyinNghĩa
出口chūkǒuxuất khẩu
进口jìnkǒunhập khẩu
供应商gōngyìngshāngnhà cung cấp
客户kèhùkhách hàng
订单dìngdānđơn hàng
报价bàojiàbáo giá
样品yàngpǐnhàng mẫu
最小起订量 (MOQ)zuìxiǎo qǐdìngliàngsố lượng đặt tối thiểu
交货期jiāohuòqīthời hạn giao hàng
贸易术语màoyì shùyǔđiều kiện thương mại (Incoterms)
离岸价 (FOB)lí'ànjiàgiá FOB
到岸价 (CIF)dào'ànjiàgiá CIF
工厂交货 (EXW)gōngchǎng jiāohuògiao tại xưởng
合同hétonghợp đồng
定金dìngjīntiền đặt cọc
尾款wěikuǎntiền còn lại

2. Chứng từ

Tiếng TrungPinyinNghĩa
单据dānjùchứng từ
发票fāpiàohóa đơn
商业发票shāngyè fāpiàohóa đơn thương mại
装箱单zhuāngxiāngdānpacking list
提单 (B/L)tídānvận đơn đường biển
空运单 (AWB)kōngyùndānvận đơn hàng không
原产地证 (C/O)yuánchǎndìzhènggiấy chứng nhận xuất xứ
保险单bǎoxiǎndānđơn bảo hiểm
报关单bàoguāndāntờ khai hải quan
合格证hégézhènggiấy chứng nhận chất lượng
熏蒸证明xūnzhēng zhèngmínggiấy chứng nhận hun trùng
签字盖章qiānzì gàizhāngký tên đóng dấu

3. Vận tải & giao nhận

Tiếng TrungPinyinNghĩa
物流wùliúlogistics
货代huòdàiforwarder
海运hǎiyùnvận tải biển
空运kōngyùnvận tải hàng không
陆运lùyùnvận tải đường bộ
集装箱 / 柜jízhuāngxiāng / guìcontainer
整柜 (FCL)zhěngguìnguyên container
拼柜 (LCL)pīnguìghép container
20尺柜 / 40尺柜èrshí chǐ guì / sìshí chǐ guìcont 20 / 40 feet
起运港qǐyùngǎngcảng đi
目的港mùdìgǎngcảng đến
船期chuánqīlịch tàu
截关jiéguāncut-off hải quan
开船kāichuántàu chạy
到港dàogǎngcập cảng
运费yùnfèicước vận chuyển
托盘tuōpánpallet
毛重 / 净重máozhòng / jìngzhòngtrọng lượng cả bì / tịnh
体积tǐjīthể tích
唛头màitóuký mã hiệu (shipping mark)

4. Hải quan

Tiếng TrungPinyinNghĩa
海关hǎiguānhải quan
报关bàoguānkhai báo hải quan
清关qīngguānthông quan
查验cháyànkiểm hóa
关税guānshuìthuế nhập khẩu
增值税zēngzhíshuìthuế GTGT
海关编码 (HS code)hǎiguān biānmǎmã HS
放行fàngxíngđược thông quan / cho đi
扣关kòuguānbị giữ tại hải quan
退税tuìshuìhoàn thuế
商检shāngjiǎnkiểm định hàng hóa

5. Thanh toán quốc tế

Tiếng TrungPinyinNghĩa
付款方式fùkuǎn fāngshìphương thức thanh toán
电汇 (T/T)diànhuìchuyển khoản điện tử
信用证 (L/C)xìnyòngzhèngthư tín dụng
预付款yùfùkuǎntrả trước
见提单付款jiàn tídān fùkuǎnthanh toán khi có vận đơn
汇率huìlǜtỷ giá
手续费shǒuxùfèiphí giao dịch
账期zhàngqīkỳ hạn công nợ
对账duìzhàngđối chiếu công nợ
收款 / 付款shōukuǎn / fùkuǎnnhận tiền / trả tiền

6. Kho bãi & chất lượng

Tiếng TrungPinyinNghĩa
仓库cāngkùkho
入库 / 出库rùkù / chūkùnhập kho / xuất kho
库存kùcúntồn kho
盘点pándiǎnkiểm kê
装货 / 卸货zhuānghuò / xièhuòxếp hàng / dỡ hàng
破损pòsǔnhư hỏng
短缺duǎnquēthiếu hụt
索赔suǒpéikhiếu nại đòi bồi thường
验货yànhuòkiểm hàng
质检zhìjiǎnkiểm tra chất lượng
不良品bùliángpǐnhàng lỗi

10 câu dùng ngay trên WeChat

  1. 请问什么时候可以出货? – Khi nào xuất hàng được?
  2. 麻烦发一下装箱单和发票。 – Gửi giúp packing list và invoice.
  3. 船期是几号? – Lịch tàu ngày mấy?
  4. 货已经到港了,正在清关。 – Hàng đã cập cảng, đang thông quan.
  5. 海关要查验,可能延迟两天。 – Hải quan kiểm hóa, có thể chậm 2 ngày.
  6. 定金已经付了,请查收。 – Đã chuyển cọc, vui lòng kiểm tra.
  7. 尾款见提单副本付。 – Tiền còn lại thanh toán khi có bản sao B/L.
  8. 这批货有破损,我们要索赔。 – Lô này bị hỏng, chúng tôi yêu cầu bồi thường.
  9. 请确认唛头和数量。 – Xác nhận shipping mark và số lượng.
  10. 运费谁承担? – Cước ai chịu?

Từ vựng chỉ là bước đầu. Khóa Logistics – XNK (35 buổi, đầu vào HSK 3) của HAEDU đi qua trọn quy trình: Incoterms, bộ chứng từ, vận tải, thanh toán T/T – L/C, và thực hành email, đàm phán, xử lý sự cố với hải quan bằng tiếng Trung. Xem lịch khai giảng tại Học online.

Câu hỏi thường gặp

Làm chứng từ XNK cần trình độ tiếng Trung bao nhiêu?

Để đọc hiểu chứng từ và trao đổi email cơ bản cần khoảng HSK 3 cộng vốn từ chuyên ngành; đàm phán, xử lý sự cố với hải quan cần HSK 4 trở lên. Khóa Logistics – XNK của HAEDU nhận đầu vào HSK 3.

Đối tác dùng tiếng Anh, có cần tiếng Trung không?

Email chính thức thường tiếng Anh, nhưng trao đổi nhanh qua WeChat, gọi điện với nhà máy, kho và forwarder Trung Quốc gần như toàn tiếng Trung – biết tiếng Trung là lợi thế rõ rệt khi xử lý sự cố.

🎓
Cần tư vấn riêng? Nhắn Zalo hoặc để lại thông tin ở form bên dưới – HAEDU trả lời trong 24 giờ làm việc.