Trang chủ / Blog / 80 từ vựng tiếng Trung Logistics – Xuất nhập khẩu cần biết (chứng từ, vận tải, hải quan, thanh toán)
80 từ vựng tiếng Trung Logistics – Xuất nhập khẩu cần biết (chứng từ, vận tải, hải quan, thanh toán)
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành logistics và xuất nhập khẩu theo 6 nhóm: Incoterms, chứng từ, vận tải, hải quan, thanh toán, kho bãi – có pinyin và nghĩa, dùng ngay khi làm việc với đối tác Trung Quốc.
📅 09/09/2026⏱ 3 phút đọctiếng Trung logisticsxuất nhập khẩutừ vựng
Nhân viên xuất nhập khẩu, mua hàng, kho vận làm việc với nhà máy Trung Quốc đọc – gõ những từ này mỗi ngày trên WeChat và chứng từ. Danh sách 80 từ dưới đây được nhóm theo quy trình thực tế, lấy từ giáo trình khóa Logistics – XNK của HAEDU.
1. Thương mại & Incoterms
Tiếng Trung
Pinyin
Nghĩa
出口
chūkǒu
xuất khẩu
进口
jìnkǒu
nhập khẩu
供应商
gōngyìngshāng
nhà cung cấp
客户
kèhù
khách hàng
订单
dìngdān
đơn hàng
报价
bàojià
báo giá
样品
yàngpǐn
hàng mẫu
最小起订量 (MOQ)
zuìxiǎo qǐdìngliàng
số lượng đặt tối thiểu
交货期
jiāohuòqī
thời hạn giao hàng
贸易术语
màoyì shùyǔ
điều kiện thương mại (Incoterms)
离岸价 (FOB)
lí'ànjià
giá FOB
到岸价 (CIF)
dào'ànjià
giá CIF
工厂交货 (EXW)
gōngchǎng jiāohuò
giao tại xưởng
合同
hétong
hợp đồng
定金
dìngjīn
tiền đặt cọc
尾款
wěikuǎn
tiền còn lại
2. Chứng từ
Tiếng Trung
Pinyin
Nghĩa
单据
dānjù
chứng từ
发票
fāpiào
hóa đơn
商业发票
shāngyè fāpiào
hóa đơn thương mại
装箱单
zhuāngxiāngdān
packing list
提单 (B/L)
tídān
vận đơn đường biển
空运单 (AWB)
kōngyùndān
vận đơn hàng không
原产地证 (C/O)
yuánchǎndìzhèng
giấy chứng nhận xuất xứ
保险单
bǎoxiǎndān
đơn bảo hiểm
报关单
bàoguāndān
tờ khai hải quan
合格证
hégézhèng
giấy chứng nhận chất lượng
熏蒸证明
xūnzhēng zhèngmíng
giấy chứng nhận hun trùng
签字盖章
qiānzì gàizhāng
ký tên đóng dấu
3. Vận tải & giao nhận
Tiếng Trung
Pinyin
Nghĩa
物流
wùliú
logistics
货代
huòdài
forwarder
海运
hǎiyùn
vận tải biển
空运
kōngyùn
vận tải hàng không
陆运
lùyùn
vận tải đường bộ
集装箱 / 柜
jízhuāngxiāng / guì
container
整柜 (FCL)
zhěngguì
nguyên container
拼柜 (LCL)
pīnguì
ghép container
20尺柜 / 40尺柜
èrshí chǐ guì / sìshí chǐ guì
cont 20 / 40 feet
起运港
qǐyùngǎng
cảng đi
目的港
mùdìgǎng
cảng đến
船期
chuánqī
lịch tàu
截关
jiéguān
cut-off hải quan
开船
kāichuán
tàu chạy
到港
dàogǎng
cập cảng
运费
yùnfèi
cước vận chuyển
托盘
tuōpán
pallet
毛重 / 净重
máozhòng / jìngzhòng
trọng lượng cả bì / tịnh
体积
tǐjī
thể tích
唛头
màitóu
ký mã hiệu (shipping mark)
4. Hải quan
Tiếng Trung
Pinyin
Nghĩa
海关
hǎiguān
hải quan
报关
bàoguān
khai báo hải quan
清关
qīngguān
thông quan
查验
cháyàn
kiểm hóa
关税
guānshuì
thuế nhập khẩu
增值税
zēngzhíshuì
thuế GTGT
海关编码 (HS code)
hǎiguān biānmǎ
mã HS
放行
fàngxíng
được thông quan / cho đi
扣关
kòuguān
bị giữ tại hải quan
退税
tuìshuì
hoàn thuế
商检
shāngjiǎn
kiểm định hàng hóa
5. Thanh toán quốc tế
Tiếng Trung
Pinyin
Nghĩa
付款方式
fùkuǎn fāngshì
phương thức thanh toán
电汇 (T/T)
diànhuì
chuyển khoản điện tử
信用证 (L/C)
xìnyòngzhèng
thư tín dụng
预付款
yùfùkuǎn
trả trước
见提单付款
jiàn tídān fùkuǎn
thanh toán khi có vận đơn
汇率
huìlǜ
tỷ giá
手续费
shǒuxùfèi
phí giao dịch
账期
zhàngqī
kỳ hạn công nợ
对账
duìzhàng
đối chiếu công nợ
收款 / 付款
shōukuǎn / fùkuǎn
nhận tiền / trả tiền
6. Kho bãi & chất lượng
Tiếng Trung
Pinyin
Nghĩa
仓库
cāngkù
kho
入库 / 出库
rùkù / chūkù
nhập kho / xuất kho
库存
kùcún
tồn kho
盘点
pándiǎn
kiểm kê
装货 / 卸货
zhuānghuò / xièhuò
xếp hàng / dỡ hàng
破损
pòsǔn
hư hỏng
短缺
duǎnquē
thiếu hụt
索赔
suǒpéi
khiếu nại đòi bồi thường
验货
yànhuò
kiểm hàng
质检
zhìjiǎn
kiểm tra chất lượng
不良品
bùliángpǐn
hàng lỗi
10 câu dùng ngay trên WeChat
请问什么时候可以出货? – Khi nào xuất hàng được?
麻烦发一下装箱单和发票。 – Gửi giúp packing list và invoice.
船期是几号? – Lịch tàu ngày mấy?
货已经到港了,正在清关。 – Hàng đã cập cảng, đang thông quan.
海关要查验,可能延迟两天。 – Hải quan kiểm hóa, có thể chậm 2 ngày.
定金已经付了,请查收。 – Đã chuyển cọc, vui lòng kiểm tra.
尾款见提单副本付。 – Tiền còn lại thanh toán khi có bản sao B/L.
这批货有破损,我们要索赔。 – Lô này bị hỏng, chúng tôi yêu cầu bồi thường.
请确认唛头和数量。 – Xác nhận shipping mark và số lượng.
运费谁承担? – Cước ai chịu?
Từ vựng chỉ là bước đầu. Khóa Logistics – XNK (35 buổi, đầu vào HSK 3) của HAEDU đi qua trọn quy trình: Incoterms, bộ chứng từ, vận tải, thanh toán T/T – L/C, và thực hành email, đàm phán, xử lý sự cố với hải quan bằng tiếng Trung. Xem lịch khai giảng tại Học online.
Câu hỏi thường gặp
Làm chứng từ XNK cần trình độ tiếng Trung bao nhiêu?
Để đọc hiểu chứng từ và trao đổi email cơ bản cần khoảng HSK 3 cộng vốn từ chuyên ngành; đàm phán, xử lý sự cố với hải quan cần HSK 4 trở lên. Khóa Logistics – XNK của HAEDU nhận đầu vào HSK 3.
Đối tác dùng tiếng Anh, có cần tiếng Trung không?
Email chính thức thường tiếng Anh, nhưng trao đổi nhanh qua WeChat, gọi điện với nhà máy, kho và forwarder Trung Quốc gần như toàn tiếng Trung – biết tiếng Trung là lợi thế rõ rệt khi xử lý sự cố.
🎓
Cần tư vấn riêng? Nhắn Zalo hoặc để lại thông tin ở form bên dưới – HAEDU trả lời trong 24 giờ làm việc.