Xin nghỉ là tình huống người đi làm ở công ty Trung Quốc, Đài Loan gặp thường xuyên nhất – và cũng dễ gây hiểu lầm nhất nếu nói cụt lủn. Dưới đây là từ vựng, mẫu câu nói trực tiếp, tin nhắn WeChat và đơn xin nghỉ phép chuẩn.

Từ vựng các loại nghỉ

Tiếng TrungPinyinNghĩa
请假qǐngjiàxin nghỉ
请假条qǐngjiàtiáođơn xin nghỉ
病假bìngjiànghỉ ốm
事假shìjiànghỉ việc riêng
年假niánjiànghỉ phép năm
调休tiáoxiūnghỉ bù
婚假hūnjiànghỉ cưới
产假chǎnjiànghỉ thai sản
丧假sāngjiànghỉ tang
半天假bàn tiān jiànghỉ nửa ngày
批准pīzhǔnduyệt
交接jiāojiēbàn giao
扣工资kòu gōngzītrừ lương

Mẫu câu nói trực tiếp

  1. 经理,我想请一天假。 Jīnglǐ, wǒ xiǎng qǐng yì tiān jià. – Sếp, em muốn xin nghỉ một ngày.
  2. 我身体不舒服,想请病假。 Wǒ shēntǐ bù shūfu, xiǎng qǐng bìngjià. – Em không khỏe, muốn xin nghỉ ốm.
  3. 我家里有点事,明天上午想请半天假。 Wǒ jiā lǐ yǒu diǎn shì, míngtiān shàngwǔ xiǎng qǐng bàn tiān jià. – Nhà em có chút việc, sáng mai xin nghỉ nửa ngày.
  4. 我想用两天年假。 Wǒ xiǎng yòng liǎng tiān niánjià. – Em muốn dùng 2 ngày phép năm.
  5. 我的工作已经交接给阿兰了。 Wǒ de gōngzuò yǐjīng jiāojiē gěi Ā Lán le. – Việc của em đã bàn giao cho chị Lan.
  6. 有急事可以打电话给我。 Yǒu jíshì kěyǐ dǎ diànhuà gěi wǒ. – Có việc gấp có thể gọi em.
  7. 我后天回来上班。 Wǒ hòutiān huílái shàngbān. – Ngày kia em đi làm lại.
  8. 请问需要填请假单吗? Qǐngwèn xūyào tián qǐngjiàdān ma? – Cho em hỏi có cần điền đơn xin nghỉ không?

Mẫu tin nhắn WeChat xin nghỉ gấp

王经理您好,我今天早上发烧,需要去医院,想请一天病假。今天的报表我已经发给阿兰,她会帮我跟进。明天如果好了我会正常上班,看病的单据回来补给您。谢谢!

Wáng jīnglǐ nín hǎo, wǒ jīntiān zǎoshang fāshāo, xūyào qù yīyuàn, xiǎng qǐng yì tiān bìngjià. Jīntiān de bàobiǎo wǒ yǐjīng fā gěi Ā Lán, tā huì bāng wǒ gēnjìn. Míngtiān rúguǒ hǎo le wǒ huì zhèngcháng shàngbān, kànbìng de dānjù huílái bǔ gěi nín. Xièxie!

Chào giám đốc Vương, sáng nay em bị sốt, phải đi viện, xin nghỉ ốm một ngày. Báo cáo hôm nay em đã gửi chị Lan, chị ấy sẽ theo giúp. Mai khỏe em đi làm bình thường, giấy khám bệnh em sẽ bổ sung sau. Cảm ơn sếp!

Mẫu đơn xin nghỉ phép (请假条)

请假条
王经理:
您好!我是生产部的阮文安。因家中有事,需要请假两天(2026年10月8日至10月9日),请批准。请假期间的工作已交接给同事陈明。
此致
敬礼!
申请人:阮文安
2026年10月6日

Dịch: Kính gửi giám đốc Vương. Tôi là Nguyễn Văn An, bộ phận sản xuất. Do nhà có việc, tôi xin nghỉ 2 ngày (8–9/10/2026), kính mong duyệt. Công việc trong thời gian nghỉ đã bàn giao cho đồng nghiệp Trần Minh. Trân trọng. Người làm đơn: Nguyễn Văn An, ngày 6/10/2026.

Ghi nhớ khung: lý do – số ngày, từ ngày đến ngày – bàn giao – 请批准 và kết bằng 此致敬礼.

Lưu ý văn hóa

  • Xin nghỉ trước càng sớm càng tốt; người Trung rất coi trọng 提前说 (báo trước).
  • Luôn nói rõ ai nhận bàn giao – quản lý quan tâm việc có bị đình trệ không hơn là lý do của bạn.
  • Nghỉ ốm nên giữ giấy khám (病历 / 诊断证明) để bổ sung.

Câu xin nghỉ, đổi ca nằm trong buổi đầu của khóa Giao tiếp Sơ cấp Công xưởng – Văn phòng. Xem thêm 40 câu tiếng Trung công xưởng và 50 câu tiếng Trung văn phòng.

Câu hỏi thường gặp

Đơn xin nghỉ phép tiếng Trung là gì?

Gọi là 请假条 (qǐngjiàtiáo) hoặc 请假单 (qǐngjiàdān); nhiều công ty có mẫu sẵn trên hệ thống, gọi là 请假申请 (qǐngjià shēnqǐng).

Xin nghỉ qua WeChat có được không?

Được với việc gấp, nhưng nên nhắn đủ lý do, ngày nghỉ, người nhận bàn giao và sau đó nộp đơn theo quy trình công ty. Mẫu tin nhắn có trong bài.

🎓
Cần tư vấn riêng? Nhắn Zalo hoặc để lại thông tin ở form bên dưới – HAEDU trả lời trong 24 giờ làm việc.