Tiếng Trung công xưởng đóng gói và kho: từ vựng thùng carton, tem nhãn, pallet, xuất nhập kho, đóng container
Từ vựng tiếng Trung cho công nhân đóng gói, thủ kho, nhân viên xuất hàng trong nhà máy Trung Quốc, Đài Loan: vật tư đóng gói, tem nhãn mã vạch, pallet, xe nâng, nhập – xuất kho, kiểm kê, đóng container – có pinyin và mẫu câu.
Khu đóng gói và kho là nơi tiếng Trung dùng liên tục: đếm số thùng, đọc tem, báo thiếu hàng, xếp container. Bộ từ này đi theo đúng đường đi của sản phẩm từ cuối chuyền đến lúc lên xe.
1. Vật tư đóng gói
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 包装 | bāozhuāng | đóng gói |
| 纸箱 / 外箱 | zhǐxiāng / wàixiāng | thùng carton / thùng ngoài |
| 内盒 | nèihé | hộp trong |
| 胶袋 / 塑料袋 | jiāodài / sùliàodài | túi nilon |
| 泡沫 | pàomò | xốp |
| 气泡膜 | qìpàomó | màng bọt khí |
| 隔板 | gébǎn | vách ngăn |
| 胶带 | jiāodài | băng dính |
| 打包带 | dǎbāodài | dây đai |
| 缠绕膜 | chánràomó | màng quấn pallet |
| 干燥剂 | gānzàojì | gói hút ẩm |
2. Tem nhãn và mã vạch
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 标签 | biāoqiān | tem nhãn |
| 条码 | tiáomǎ | mã vạch |
| 扫码 | sǎomǎ | quét mã |
| 贴标签 | tiē biāoqiān | dán tem |
| 唛头 | màitóu | ký mã hiệu thùng |
| 批号 | pīhào | số lô |
| 型号 | xínghào | model |
| 箱号 | xiānghào | số thùng |
3. Kho và thiết bị
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 仓库 | cāngkù | kho |
| 仓管员 | cāngguǎnyuán | thủ kho |
| 货架 | huòjià | kệ hàng |
| 库位 | kùwèi | vị trí kho |
| 托盘 / 卡板 | tuōpán / kǎbǎn | pallet |
| 叉车 | chāchē | xe nâng |
| 地牛 | dìniú | xe nâng tay (kéo pallet) |
| 入库 / 出库 | rùkù / chūkù | nhập kho / xuất kho |
| 备货 | bèihuò | chuẩn bị hàng |
| 拣货 | jiǎnhuò | lấy hàng theo đơn |
| 库存 | kùcún | tồn kho |
| 盘点 | pándiǎn | kiểm kê |
| 先进先出 | xiān jìn xiān chū | nhập trước xuất trước (FIFO) |
4. Xuất hàng và đóng container
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 出货 | chūhuò | xuất hàng |
| 装柜 | zhuāngguì | đóng container |
| 货柜 / 集装箱 | huòguì / jízhuāngxiāng | container |
| 装车 | zhuāngchē | xếp lên xe |
| 箱数 | xiāngshù | số thùng |
| 毛重 / 净重 | máozhòng / jìngzhòng | trọng lượng cả bì / tịnh |
| 装箱单 | zhuāngxiāngdān | packing list |
| 封条 | fēngtiáo | niêm phong (seal) |
5. Báo lỗi trong kho
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 少装 / 多装 | shǎo zhuāng / duō zhuāng | đóng thiếu / đóng thừa |
| 混装 | hùnzhuāng | đóng lẫn model |
| 破损 | pòsǔn | hư hỏng |
| 受潮 | shòucháo | bị ẩm |
| 压坏 | yāhuài | bị đè bẹp |
| 标签贴错 | biāoqiān tiē cuò | dán sai tem |
| 账实不符 | zhàng shí bù fú | sổ sách và thực tế không khớp |
Mẫu câu dùng hằng ngày
- 每箱装二十个,一共五十箱。 Měi xiāng zhuāng èrshí ge, yígòng wǔshí xiāng. – Mỗi thùng 20 cái, tổng 50 thùng.
- 这箱少装了两个。 Zhè xiāng shǎo zhuāng le liǎng ge. – Thùng này đóng thiếu 2 cái.
- 标签贴错了,要重新贴。 Biāoqiān tiē cuò le, yào chóngxīn tiē. – Dán sai tem rồi, phải dán lại.
- 这批货放在A区三号货架。 Zhè pī huò fàng zài A qū sān hào huòjià. – Lô này để ở kệ số 3 khu A.
- 下午三点装柜,请先备货。 Xiàwǔ sān diǎn zhuāngguì, qǐng xiān bèihuò. – 3 giờ chiều đóng container, chuẩn bị hàng trước.
- 盘点结果账实不符,差十箱。 Pándiǎn jiéguǒ zhàng shí bù fú, chà shí xiāng. – Kiểm kê sổ sách lệch thực tế, thiếu 10 thùng.
- 叉车坏了,先用地牛。 Chāchē huài le, xiān yòng dìniú. – Xe nâng hỏng, dùng tạm xe kéo tay.
Xem thêm từ vựng logistics – XNK, từ vựng QC và 40 câu công xưởng. Khóa Tiếng Trung Công xưởng của HAEDU có hẳn phần nhập – xuất kho, đóng gói, vận chuyển – xem tại Học online.
Câu hỏi thường gặp
Đóng gói tiếng Trung là gì?
Đóng gói là 包装 (bāozhuāng); đóng thùng là 装箱 (zhuāngxiāng), dán thùng là 封箱 (fēngxiāng), bộ phận đóng gói là 包装部 hoặc 包装线.
Thủ kho làm ở công ty Trung Quốc cần học gì trước?
Học tên vật tư, số lượng, các động từ nhập – xuất – kiểm kê và cách báo thiếu, thừa, hỏng; khoảng 80–100 từ là đủ làm việc hằng ngày với quản lý người Trung.