Từ vựng tiếng Trung công xưởng điện tử (SMT, linh kiện, lỗi hàn) – 60 từ dùng hằng ngày trong nhà máy
Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành điện tử cho công nhân, kỹ thuật, QC tại các nhà máy Bắc Ninh, Bắc Giang: dây chuyền SMT, linh kiện, máy móc, lỗi hàn, tĩnh điện, kiểm tra – có pinyin và nghĩa.
Các nhà máy điện tử vốn Trung Quốc, Đài Loan ở Bắc Ninh, Bắc Giang, Thái Nguyên dùng tiếng Trung hằng ngày trên dây chuyền: từ biển báo, bảng thông số máy đến lúc quản lý hỏi lỗi. Dưới đây là 60 từ HAEDU chọn từ giáo trình khóa Tiếng Trung Công xưởng, nhóm theo đúng quy trình một chuyền SMT.
1. Dây chuyền và khu vực
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 车间 | chējiān | xưởng, phân xưởng |
| 流水线 / 产线 | liúshuǐxiàn / chǎnxiàn | dây chuyền |
| 工位 | gōngwèi | vị trí làm việc |
| 无尘车间 | wúchén chējiān | xưởng phòng sạch |
| 表面贴装 (SMT) | biǎomiàn tiēzhuāng | công nghệ dán bề mặt SMT |
| 插件 (DIP) | chājiàn | cắm linh kiện xuyên lỗ |
| 组装 | zǔzhuāng | lắp ráp |
| 包装 | bāozhuāng | đóng gói |
| 仓库 | cāngkù | kho |
| 换线 | huànxiàn | chuyển line (đổi model) |
2. Máy móc và dụng cụ
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 印刷机 | yìnshuājī | máy in kem hàn |
| 贴片机 | tiēpiànjī | máy gắp đặt linh kiện |
| 回流焊 | huíliúhàn | lò hàn reflow |
| 波峰焊 | bōfēnghàn | máy hàn sóng |
| 锡膏 | xīgāo | kem hàn |
| 钢网 | gāngwǎng | khuôn in (stencil) |
| 治具 | zhìjù | đồ gá (jig) |
| 烙铁 | làotiě | mỏ hàn |
| 显微镜 | xiǎnwēijìng | kính hiển vi |
| 自动光学检测 (AOI) | zìdòng guāngxué jiǎncè | máy kiểm tra quang học AOI |
3. Linh kiện và vật tư
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 电路板 / PCB板 | diànlùbǎn | bảng mạch |
| 元器件 | yuánqìjiàn | linh kiện |
| 电阻 | diànzǔ | điện trở |
| 电容 | diànróng | tụ điện |
| 芯片 | xīnpiàn | chip |
| 二极管 | èrjíguǎn | điốt |
| 连接器 | liánjiēqì | đầu nối |
| 物料 | wùliào | vật tư |
| 料号 | liàohào | mã vật tư |
| 上料 | shàngliào | nạp liệu lên máy |
4. Lỗi hàn và lỗi sản phẩm
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 焊点 | hàndiǎn | mối hàn |
| 虚焊 | xūhàn | hàn giả, hàn không ăn |
| 少锡 | shǎo xī | thiếu thiếc |
| 连锡 | lián xī | dính thiếc (chập chân) |
| 短路 | duǎnlù | chập mạch |
| 开路 | kāilù | hở mạch |
| 偏移 | piānyí | lệch vị trí |
| 立碑 | lìbēi | linh kiện dựng đứng |
| 漏件 | lòujiàn | thiếu linh kiện |
| 反向 | fǎnxiàng | lắp ngược chiều |
| 划伤 | huáshāng | trầy xước |
| 不良品 | bùliángpǐn | hàng lỗi |
5. Tĩnh điện và an toàn
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 静电 | jìngdiàn | tĩnh điện |
| 静电手环 | jìngdiàn shǒuhuán | vòng tay chống tĩnh điện |
| 防静电服 | fáng jìngdiàn fú | quần áo chống tĩnh điện |
| 接地 | jiēdì | nối đất |
| 戴手套 | dài shǒutào | đeo găng tay |
| 注意安全 | zhùyì ānquán | chú ý an toàn |
6. Kiểm tra và sản lượng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 首件 | shǒujiàn | sản phẩm đầu (first article) |
| 测试 | cèshì | kiểm tra, test |
| 功能测试 | gōngnéng cèshì | test chức năng |
| 返修 | fǎnxiū | sửa lại |
| 报废 | bàofèi | báo phế |
| 良率 | liánglǜ | tỷ lệ hàng đạt (yield) |
| 产量 | chǎnliàng | sản lượng |
| 产能 | chǎnnéng | công suất |
| 出货 | chūhuò | xuất hàng |
| 交接班 | jiāojiēbān | giao ca |
| 加班 | jiābān | tăng ca |
| 停线 | tíngxiàn | dừng chuyền |
10 câu dùng ngay trên chuyền
- 这台贴片机报警了。 Zhè tái tiēpiànjī bàojǐng le. – Máy gắp đặt này báo lỗi rồi.
- 这块板有连锡。 Zhè kuài bǎn yǒu lián xī. – Tấm mạch này bị dính thiếc.
- 二号工位缺料了。 Èr hào gōngwèi quē liào le. – Vị trí số 2 hết vật tư.
- 请帮我确认一下首件。 Qǐng bāng wǒ quèrèn yíxià shǒujiàn. – Xác nhận giúp tôi sản phẩm đầu.
- 今天的良率是百分之九十八。 Jīntiān de liánglǜ shì bǎi fēn zhī jiǔshíbā. – Tỷ lệ đạt hôm nay 98%.
- 这批要返修。 Zhè pī yào fǎnxiū. – Lô này phải sửa lại.
- 进车间要戴静电手环。 Jìn chējiān yào dài jìngdiàn shǒuhuán. – Vào xưởng phải đeo vòng tĩnh điện.
- 下午两点换线。 Xiàwǔ liǎng diǎn huànxiàn. – 2 giờ chiều chuyển line.
- AOI检测出三个偏移。 AOI jiǎncè chū sān ge piānyí. – AOI phát hiện 3 lỗi lệch.
- 我交接班的时候会报告。 Wǒ jiāojiēbān de shíhou huì bàogào. – Tôi sẽ báo cáo khi giao ca.
Xem thêm 40 câu tiếng Trung công xưởng và từ vựng QC – kiểm tra chất lượng. Muốn nói được những câu này với quản lý thay vì chỉ đọc, khóa Tiếng Trung Công xưởng (30 buổi, đầu vào HSK 3) hoặc Giao tiếp Sơ cấp Công xưởng – Văn phòng (35 buổi, không cần đầu vào) cho bạn luyện nói phản xạ mỗi tối – xem tại Học online.
Câu hỏi thường gặp
Làm nhà máy điện tử cần tiếng Trung đến mức nào?
Công nhân chỉ cần vài chục từ về thao tác và lỗi; tổ trưởng, QC, kỹ thuật cần khoảng HSK 3 cộng từ vựng chuyên ngành để báo cáo và đọc tài liệu; trợ lý, phiên dịch cần HSK 4 trở lên.
Nhà máy Đài Loan dùng từ khác nhà máy Trung Quốc không?
Phần lớn giống nhau, khác một số từ và chữ viết phồn thể. Ví dụ "chất lượng" ở xưởng Trung Quốc hay nói 质量, xưởng Đài Loan hay nói 品质; tài liệu Đài Loan viết chữ phồn thể.