Tiếng Trung công xưởng QC: 55 từ vựng kiểm tra chất lượng (IQC, IPQC, OQC) và mẫu câu báo lỗi
Từ vựng tiếng Trung cho nhân viên QC, QA trong nhà máy: các công đoạn kiểm tra, dụng cụ đo, tên lỗi ngoại quan, phán định, báo cáo 8D, khiếu nại khách hàng – kèm mẫu câu báo cáo lỗi với quản lý người Trung.
QC là vị trí phải nói tiếng Trung nhiều nhất trong xưởng: báo lỗi, giải thích nguyên nhân, cãi với bộ phận sản xuất, trả lời khách. Bộ từ dưới đây đi theo đúng trình tự công việc của một QC, rút từ khóa Tiếng Trung Công xưởng của HAEDU.
1. Bộ phận và công đoạn kiểm tra
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 品质部 / 品管 | pǐnzhì bù / pǐnguǎn | phòng chất lượng / QC |
| 质量 | zhìliàng | chất lượng (cách nói ở xưởng Trung Quốc) |
| 品质 | pǐnzhì | chất lượng (cách nói ở xưởng Đài Loan) |
| 来料检验 (IQC) | láiliào jiǎnyàn | kiểm tra vật liệu đầu vào |
| 制程检验 (IPQC) | zhìchéng jiǎnyàn | kiểm tra trong quá trình |
| 出货检验 (OQC) | chūhuò jiǎnyàn | kiểm tra trước xuất hàng |
| 抽检 | chōujiǎn | kiểm tra xác suất |
| 全检 | quánjiǎn | kiểm tra 100% |
| 巡检 | xúnjiǎn | đi kiểm tra tuần tra |
| 检验标准 | jiǎnyàn biāozhǔn | tiêu chuẩn kiểm tra |
| 限度样品 | xiàndù yàngpǐn | mẫu giới hạn |
2. Dụng cụ đo
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 卡尺 | kǎchǐ | thước kẹp |
| 千分尺 | qiānfēnchǐ | panme |
| 塞规 | sāiguī | dưỡng đo lỗ |
| 高度规 | gāodùguī | thước đo cao |
| 色差仪 | sèchāyí | máy đo màu |
| 放大镜 | fàngdàjìng | kính lúp |
| 校准 | jiàozhǔn | hiệu chuẩn |
3. Tên lỗi thường gặp
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 外观不良 | wàiguān bùliáng | lỗi ngoại quan |
| 尺寸不良 | chǐcùn bùliáng | lỗi kích thước |
| 超差 | chāochā | vượt dung sai |
| 公差 | gōngchā | dung sai |
| 划伤 | huáshāng | xước |
| 压伤 | yāshāng | móp, dập |
| 脏污 | zāngwū | bẩn |
| 变形 | biànxíng | biến dạng |
| 毛刺 | máocì | bavia |
| 色差 | sèchā | lệch màu |
| 气泡 | qìpào | bọt khí |
| 裂纹 | lièwén | vết nứt |
| 漏装 | lòuzhuāng | lắp thiếu |
| 错装 | cuòzhuāng | lắp sai |
| 混料 | hùnliào | lẫn vật tư |
| 功能不良 | gōngnéng bùliáng | lỗi chức năng |
4. Phán định và xử lý
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 合格 / 不合格 | hégé / bù hégé | đạt / không đạt |
| 判定 | pàndìng | phán định |
| 不良率 | bùliánglǜ | tỷ lệ lỗi |
| 隔离 | gélí | cách ly hàng |
| 挑选 | tiāoxuǎn | lựa lại hàng |
| 返工 | fǎngōng | làm lại |
| 让步接收 | ràngbù jiēshōu | chấp nhận có điều kiện |
| 退货 | tuìhuò | trả hàng |
| 开单 | kāidān | lập phiếu |
| 停线 | tíngxiàn | dừng chuyền |
5. Báo cáo và khách hàng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 原因分析 | yuányīn fēnxī | phân tích nguyên nhân |
| 纠正措施 | jiūzhèng cuòshī | biện pháp khắc phục |
| 预防措施 | yùfáng cuòshī | biện pháp phòng ngừa |
| 8D报告 | bā D bàogào | báo cáo 8D |
| 改善 | gǎishàn | cải tiến |
| 客诉 | kèsù | khiếu nại của khách |
| 追溯 | zhuīsù | truy xuất nguồn gốc |
| 批号 | pīhào | số lô |
| 日报 | rìbào | báo cáo ngày |
Mẫu câu báo lỗi với quản lý
- 经理,这批来料尺寸超差,抽检五十个,有六个不合格。 Jīnglǐ, zhè pī láiliào chǐcùn chāochā, chōujiǎn wǔshí ge, yǒu liù ge bù hégé. – Sếp ơi, lô vật liệu này vượt dung sai, kiểm 50 cái có 6 cái không đạt.
- 我建议先隔离,再全检。 Wǒ jiànyì xiān gélí, zài quánjiǎn. – Tôi đề nghị cách ly trước rồi kiểm 100%.
- 这个划伤在限度以内,可以接收。 Zhège huáshāng zài xiàndù yǐnèi, kěyǐ jiēshōu. – Vết xước này trong giới hạn, chấp nhận được.
- 不良原因是员工漏装螺丝。 Bùliáng yuányīn shì yuángōng lòuzhuāng luósī. – Nguyên nhân lỗi là công nhân lắp thiếu ốc.
- 我已经开单通知生产部返工。 Wǒ yǐjīng kāidān tōngzhī shēngchǎn bù fǎngōng. – Tôi đã lập phiếu báo bộ phận sản xuất làm lại.
- 明天上午我交8D报告。 Míngtiān shàngwǔ wǒ jiāo bā D bàogào. – Sáng mai tôi nộp báo cáo 8D.
Từ vựng chỉ có ích khi bạn nói ra được trước mặt sếp. Ở lớp Công xưởng của HAEDU, giáo viên đóng vai quản lý người Trung, bạn báo lỗi và giải thích nguyên nhân – sai chỗ nào sửa ngay chỗ đó. Xem thêm từ vựng công xưởng điện tử và 40 câu tiếng Trung công xưởng.
Câu hỏi thường gặp
Nhân viên QC biết tiếng Trung lương có cao hơn không?
Ở nhiều doanh nghiệp FDI Trung Quốc, Đài Loan tại miền Bắc, QC giao tiếp được với quản lý người Trung thường có phụ cấp ngoại ngữ và được ưu tiên lên trưởng nhóm. Mức cụ thể tùy công ty.
IQC, IPQC, OQC tiếng Trung gọi là gì?
IQC là 来料检验 (kiểm tra vật liệu đầu vào), IPQC là 制程检验 (kiểm tra trong quá trình sản xuất), OQC là 出货检验 (kiểm tra trước khi xuất hàng).