Tiếng Trung kế toán: 60 từ vựng chuyên ngành tài chính – kế toán – thuế và mẫu câu báo cáo với sếp Trung

Kế toán biết tiếng Trung là một trong những vị trí văn phòng được săn nhiều ở doanh nghiệp FDI Trung Quốc, Đài Loan: vừa làm sổ sách theo chuẩn Việt Nam, vừa báo cáo cho tổng công ty bằng tiếng Trung. Đây là bộ từ cần thiết nhất.

1. Bộ phận và chức danh

Tiếng TrungPinyinNghĩa
财务部cáiwù bùphòng tài chính kế toán
会计kuàijìkế toán
出纳chūnàthủ quỹ
会计主管kuàijì zhǔguǎnkế toán trưởng
财务经理cáiwù jīnglǐgiám đốc tài chính
审计shěnjìkiểm toán

2. Chứng từ và sổ sách

Tiếng TrungPinyinNghĩa
凭证píngzhèngchứng từ
记账jìzhàngghi sổ
账簿zhàngbùsổ sách
科目kēmùtài khoản kế toán
借方 / 贷方jièfāng / dàifāngbên Nợ / bên Có
发票fāpiàohóa đơn
收据shōujùbiên lai
银行流水yínháng liúshuǐsao kê ngân hàng
对账duìzhàngđối chiếu
结账 / 月结jiézhàng / yuèjiékhóa sổ / khóa sổ tháng

3. Báo cáo tài chính

Tiếng TrungPinyinNghĩa
财务报表cáiwù bàobiǎobáo cáo tài chính
资产负债表zīchǎn fùzhài biǎobảng cân đối kế toán
利润表lìrùn biǎobáo cáo kết quả kinh doanh
现金流量表xiànjīn liúliàng biǎobáo cáo lưu chuyển tiền tệ
资产zīchǎntài sản
负债fùzhàinợ phải trả
所有者权益suǒyǒuzhě quányìvốn chủ sở hữu
营业收入yíngyè shōurùdoanh thu
成本chéngběngiá vốn, chi phí
费用fèiyòngchi phí
毛利máolìlãi gộp
净利润jìng lìrùnlợi nhuận ròng
预算yùsuànngân sách

4. Công nợ và thanh toán

Tiếng TrungPinyinNghĩa
应收账款yìngshōu zhàngkuǎnphải thu
应付账款yìngfù zhàngkuǎnphải trả
账期zhàngqīkỳ hạn công nợ
付款 / 收款fùkuǎn / shōukuǎnthanh toán / thu tiền
报销bàoxiāothanh toán chi phí (hoàn ứng)
借款jièkuǎntạm ứng
汇率huìlǜtỷ giá

5. Thuế

Tiếng TrungPinyinNghĩa
税务局shuìwùjúcục thuế
报税bàoshuìkhai thuế
增值税zēngzhíshuìthuế GTGT (VAT)
企业所得税qǐyè suǒdéshuìthuế TNDN
个人所得税gèrén suǒdéshuìthuế TNCN
进口关税jìnkǒu guānshuìthuế nhập khẩu
退税tuìshuìhoàn thuế
税率shuìlǜthuế suất

6. Tài sản, kho, lương

Tiếng TrungPinyinNghĩa
固定资产gùdìng zīchǎntài sản cố định
折旧zhéjiùkhấu hao
存货cúnhuòhàng tồn kho
盘点pándiǎnkiểm kê
工资表gōngzībiǎobảng lương
社保shèbǎobảo hiểm xã hội

Mẫu câu báo cáo với sếp

  1. 这个月的财务报表我明天下午发给您。 Zhège yuè de cáiwù bàobiǎo wǒ míngtiān xiàwǔ fā gěi nín. – Báo cáo tài chính tháng này chiều mai em gửi sếp.
  2. 应收账款还有三家客户没付款,已经超过账期了。 Yìngshōu zhàngkuǎn hái yǒu sān jiā kèhù méi fùkuǎn, yǐjīng chāoguò zhàngqī le. – Còn 3 khách chưa thanh toán, đã quá hạn công nợ.
  3. 这张发票信息不对,需要供应商重开。 Zhè zhāng fāpiào xìnxī bú duì, xūyào gōngyìngshāng chóng kāi. – Hóa đơn này sai thông tin, cần nhà cung cấp xuất lại.
  4. 越南的增值税申报每个月都要做。 Yuènán de zēngzhíshuì shēnbào měi ge yuè dōu yào zuò. – Khai thuế GTGT ở Việt Nam phải làm hằng tháng.
  5. 这笔费用没有发票,不能报销。 Zhè bǐ fèiyòng méiyǒu fāpiào, bù néng bàoxiāo. – Khoản chi này không có hóa đơn, không thanh toán được.
  6. 按今天的汇率,一共是两万三千美元。 Àn jīntiān de huìlǜ, yígòng shì liǎng wàn sānqiān Měiyuán. – Theo tỷ giá hôm nay, tổng là 23.000 USD.

Xem thêm tiếng Trung hành chính nhân sự và mẫu email tiếng Trung. Khóa Văn phòng – Thương mại của HAEDU có phần báo cáo số liệu, họp và email; học viên ngành kế toán được giáo viên bổ sung từ vựng chuyên ngành trong lớp.

Câu hỏi thường gặp

Kế toán tiếng Trung là gì?

Kế toán là 会计 (kuàijì), phòng tài chính kế toán là 财务部 (cáiwù bù), kế toán trưởng là 会计主管 hoặc 财务经理.

Kế toán ở công ty Trung Quốc có cần biết tiếng Trung không?

Hầu hết công ty Trung Quốc, Đài Loan tại Việt Nam ưu tiên kế toán đọc được chứng từ và báo cáo bằng tiếng Trung để làm việc trực tiếp với tổng công ty; kế toán biết tiếng Trung thường có mức lương cao hơn đáng kể.

🎓
Cần tư vấn riêng? Nhắn Zalo hoặc để lại thông tin ở form bên dưới – HAEDU trả lời trong 24 giờ làm việc.