Khách Trung Quốc là nhóm khách quốc tế lớn nhất của Việt Nam, và phần lớn không nói tiếng Anh. Nhân viên biết vài chục câu tiếng Trung thường được ưu tiên xếp ca đón đoàn, làm thêm phiên dịch và nhận tip rõ rệt hơn. Dưới đây là 70 câu HAEDU biên soạn cho lễ tân, phục vụ bàn và buồng phòng, có pinyin để đọc ngay.

1. Đón khách – lễ tân (前台)

  1. 欢迎光临! Huānyíng guānglín! – Kính chào quý khách!
  2. 请问您有预订吗? Qǐngwèn nín yǒu yùdìng ma? – Quý khách có đặt phòng trước không?
  3. 请出示您的护照。 Qǐng chūshì nín de hùzhào. – Xin cho xem hộ chiếu.
  4. 您预订的是一间双人房,住两晚。 Nín yùdìng de shì yì jiān shuāngrén fáng, zhù liǎng wǎn. – Quý khách đặt một phòng đôi, hai đêm.
  5. 请在这里签名。 Qǐng zài zhèlǐ qiānmíng. – Mời ký vào đây.
  6. 这是您的房卡,房间在八楼。 Zhè shì nín de fángkǎ, fángjiān zài bā lóu. – Đây là thẻ phòng, phòng ở tầng 8.
  7. 早餐时间是六点半到十点。 Zǎocān shíjiān shì liù diǎn bàn dào shí diǎn. – Bữa sáng từ 6:30 đến 10:00.
  8. 退房时间是中午十二点。 Tuìfáng shíjiān shì zhōngwǔ shí'èr diǎn. – Trả phòng lúc 12 giờ trưa.
  9. WiFi密码在房卡上。 WiFi mìmǎ zài fángkǎ shang. – Mật khẩu WiFi in trên thẻ phòng.
  10. 需要帮您拿行李吗? Xūyào bāng nín ná xíngli ma? – Cần giúp mang hành lý không ạ?
  11. 电梯在右边。 Diàntī zài yòubiān. – Thang máy ở bên phải.
  12. 有什么需要请打前台电话。 Yǒu shénme xūyào qǐng dǎ qiántái diànhuà. – Cần gì xin gọi lễ tân.

2. Hỏi đáp thường gặp

  1. 请问附近有什么好吃的? – Gần đây có gì ăn ngon? → 我推荐这家越南米粉店。 Wǒ tuījiàn zhè jiā Yuènán mǐfěn diàn. – Tôi gợi ý quán phở này.
  2. 可以帮我叫车吗? – Gọi xe giúp tôi được không? → 好的,请稍等。 Hǎo de, qǐng shāo děng. – Vâng, xin đợi chút.
  3. 可以换人民币吗? Kěyǐ huàn rénmínbì ma? – Đổi nhân dân tệ được không?
  4. 可以用微信支付吗? Kěyǐ yòng Wēixìn zhīfù ma? – Thanh toán WeChat được không?
  5. 可以延迟退房吗? Kěyǐ yánchí tuìfáng ma? – Trả phòng muộn được không?
  6. 房间可以加一张床吗? Fángjiān kěyǐ jiā yì zhāng chuáng ma? – Kê thêm giường được không?
  7. 我们可以帮您安排。 Wǒmen kěyǐ bāng nín ānpái. – Chúng tôi sắp xếp được.
  8. 不好意思,今天客满了。 Bù hǎoyìsi, jīntiān kè mǎn le. – Xin lỗi, hôm nay hết phòng.

3. Nhà hàng – gọi món (点菜)

  1. 几位? Jǐ wèi? – Mấy người ạ?
  2. 请这边坐。 Qǐng zhèbiān zuò. – Mời ngồi bên này.
  3. 这是菜单,有中文的。 Zhè shì càidān, yǒu Zhōngwén de. – Đây là thực đơn, có tiếng Trung.
  4. 您想点什么? Nín xiǎng diǎn shénme? – Quý khách muốn gọi gì?
  5. 这道菜是我们的招牌菜。 Zhè dào cài shì wǒmen de zhāopái cài. – Món này là món đặc trưng của quán.
  6. 要辣的还是不辣的? Yào là de háishi bú là de? – Cay hay không cay?
  7. 您对什么过敏吗? Nín duì shénme guòmǐn ma? – Quý khách dị ứng gì không?
  8. 喝点什么?啤酒、果汁还是茶? Hē diǎn shénme? Píjiǔ, guǒzhī háishi chá? – Uống gì ạ? Bia, nước ép hay trà?
  9. 菜马上就来。 Cài mǎshàng jiù lái. – Món ra ngay ạ.
  10. 请慢用。 Qǐng màn yòng. – Mời dùng bữa.
  11. 还需要别的吗? Hái xūyào bié de ma? – Còn cần gì thêm không?
  12. 这个可以打包。 Zhège kěyǐ dǎbāo. – Món này gói mang về được.

4. Món Việt bằng tiếng Trung

  1. 越南米粉 Yuènán mǐfěn – phở
  2. 越南春卷 Yuènán chūnjuǎn – nem / chả giò
  3. 法棍面包 Fǎgùn miànbāo – bánh mì
  4. 烤肉米线 Kǎoròu mǐxiàn – bún chả
  5. 海鲜 Hǎixiān – hải sản
  6. 越南咖啡 Yuènán kāfēi – cà phê Việt Nam
  7. 椰子水 Yēzi shuǐ – nước dừa
  8. 鱼露 Yúlù – nước mắm

5. Thanh toán (买单)

  1. 一共三十万越南盾。 Yígòng sānshí wàn Yuènán dùn. – Tổng cộng 300.000 đồng.
  2. 现金还是刷卡? Xiànjīn háishi shuākǎ? – Tiền mặt hay thẻ?
  3. 可以用支付宝。 Kěyǐ yòng Zhīfùbǎo. – Dùng Alipay được.
  4. 这是您的找零和发票。 Zhè shì nín de zhǎolíng hé fāpiào. – Đây là tiền thừa và hóa đơn.
  5. 已经包含服务费了。 Yǐjīng bāohán fúwùfèi le. – Đã gồm phí phục vụ.
  6. 谢谢,欢迎再来! Xièxie, huānyíng zài lái! – Cảm ơn, hẹn gặp lại!

6. Buồng phòng (客房服务)

  1. 客房服务,可以进来吗? Kèfáng fúwù, kěyǐ jìnlái ma? – Buồng phòng đây, vào được không ạ?
  2. 现在方便打扫房间吗? Xiànzài fāngbiàn dǎsǎo fángjiān ma? – Giờ dọn phòng được không ạ?
  3. 需要换毛巾吗? Xūyào huàn máojīn ma? – Cần đổi khăn không?
  4. 我给您送两瓶水。 Wǒ gěi nín sòng liǎng píng shuǐ. – Tôi mang thêm hai chai nước.
  5. 请把要洗的衣服放在袋子里。 Qǐng bǎ yào xǐ de yīfu fàng zài dàizi lǐ. – Quần áo cần giặt xin để vào túi.
  6. 空调遥控器在床头。 Kōngtiáo yáokòngqì zài chuángtóu. – Điều khiển điều hòa ở đầu giường.
  7. 请勿打扰。 Qǐng wù dǎrǎo. – Xin đừng làm phiền (biển treo cửa).

7. Xử lý phàn nàn (投诉)

  1. 非常抱歉。 Fēicháng bàoqiàn. – Thành thật xin lỗi.
  2. 我马上处理。 Wǒ mǎshàng chǔlǐ. – Tôi xử lý ngay.
  3. 空调坏了?我们马上派人来修。 Kōngtiáo huài le? Wǒmen mǎshàng pài rén lái xiū. – Điều hòa hỏng ạ? Chúng tôi cho người sửa ngay.
  4. 我们给您换一个房间。 Wǒmen gěi nín huàn yí ge fángjiān. – Chúng tôi đổi phòng khác cho quý khách.
  5. 菜太咸了?我给您换一份。 Cài tài xián le? Wǒ gěi nín huàn yí fèn. – Món mặn quá ạ? Tôi đổi phần khác.
  6. 这个免费送您。 Zhège miǎnfèi sòng nín. – Món này tặng quý khách.
  7. 请问还有什么可以帮您? Qǐngwèn hái yǒu shénme kěyǐ bāng nín? – Còn gì tôi giúp được không ạ?

8. Chỉ đường – tiện ích

  1. 游泳池在三楼。 Yóuyǒngchí zài sān lóu. – Bể bơi ở tầng 3.
  2. 健身房二十四小时开放。 Jiànshēnfáng èrshísì xiǎoshí kāifàng. – Phòng gym mở 24 giờ.
  3. 去机场大概四十分钟。 Qù jīchǎng dàgài sìshí fēnzhōng. – Ra sân bay khoảng 40 phút.
  4. 出门左转就是海边。 Chūmén zuǒ zhuǎn jiù shì hǎibiān. – Ra cửa rẽ trái là biển.
  5. 这是地图,我给您标一下。 Zhè shì dìtú, wǒ gěi nín biāo yíxià. – Đây là bản đồ, tôi đánh dấu cho.

9. Câu cứu nguy

  1. 不好意思,请说慢一点。 Bù hǎoyìsi, qǐng shuō màn yìdiǎn. – Xin nói chậm chút.
  2. 请稍等,我叫会说中文的同事来。 Qǐng shāo děng, wǒ jiào huì shuō Zhōngwén de tóngshì lái. – Xin đợi, tôi gọi đồng nghiệp biết tiếng Trung.
  3. 您可以写下来吗? Nín kěyǐ xiě xiàlái ma? – Quý khách viết ra được không?
  4. 我用翻译软件。 Wǒ yòng fānyì ruǎnjiàn. – Tôi dùng phần mềm dịch.
  5. 没问题! Méi wèntí! – Không vấn đề gì!

Học để nói được trong 2 tháng

70 câu này nằm trong phần "tiếp khách" của khóa Giao tiếp Sơ cấp Công xưởng – Văn phòng – Thương mại (35 buổi, không cần đầu vào). Nhân viên khách sạn – nhà hàng muốn lộ trình riêng cho ngành du lịch, nhắn Zalo HAEDU để được xếp lớp theo ca; nghe và chấm phát âm từng câu miễn phí trên app ShuoBa.

Câu hỏi thường gặp

Nhân viên khách sạn cần HSK mấy để giao tiếp với khách Trung Quốc?

Lễ tân, phục vụ cần khoảng HSK 2–3 cộng vốn câu chuyên ngành; quản lý, sales cần HSK 4 trở lên để đàm phán và xử lý phàn nàn. 70 câu trong bài đủ cho tình huống hằng ngày.

Khách Trung Quốc và Đài Loan nói có khác nhau không?

Nghe – nói gần như giống nhau; khác vài từ (ví dụ 服务员 / 服务生, 出租车 / 计程车) và chữ viết giản thể – phồn thể trên thực đơn, biển chỉ dẫn.

🎓
Cần tư vấn riêng? Nhắn Zalo hoặc để lại thông tin ở form bên dưới – HAEDU trả lời trong 24 giờ làm việc.