Từ vựng HSK 1 mới: đủ 300 từ theo đại cương HSK 3.0 (có pinyin, nghĩa tiếng Việt)
Đủ 300 từ vựng HSK 1 theo đại cương HSK 3.0 (phát hành 11/2025, thi từ 7/2026), chia 11 nhóm, có pinyin và nghĩa tiếng Việt. Kèm 7 cặp từ hay nhầm và lịch học 300 từ trong 6 tuần.
Trả lời nhanh: HSK 1 mới có 300 từ, gấp đôi đề cũ (150 từ). Con số này theo Đại cương thi HSK do CTI phát hành 11/2025, áp dụng cho kỳ thi từ 1/7/2026. Đề HSK 1 mới gồm 40 câu (20 nghe, 20 đọc), khoảng 40 phút, không có phần viết. Bảng đủ 300 từ có pinyin và nghĩa ở ngay bên dưới.
Gõ "từ vựng HSK 1" trên Google, phần lớn kết quả vẫn là danh sách 150 từ của đề cũ. Học theo danh sách đó, bạn sẽ thiếu một nửa số từ của đề thi hiện nay. Bảng dưới đây HAEDU lấy thẳng từ phần từ vựng của đại cương chính thức và đối chiếu đủ 300/300 từ. Nghĩa tiếng Việt được viết gọn theo đúng cách dùng ở cấp 1, không chép cả chục nghĩa như từ điển.
HSK 1 mới khác HSK 1 cũ thế nào?
| HSK 1 cũ | HSK 1 mới (thi từ 7/2026) | |
|---|---|---|
| Từ vựng | 150 từ | 300 từ |
| Chữ Hán cần nhận biết | – | 246 chữ |
| Đề thi | 40 câu: nghe 20, đọc 20 | 40 câu: nghe 20, đọc 20 |
| Thời gian | khoảng 40 phút | khoảng 40 phút |
| Phần viết | không | không |
Số câu không đổi nhưng vốn từ gấp đôi. Nếu bạn từng học HSK 1 cũ, khoảng một nửa bảng dưới đây là từ quen. Phần còn lại gồm hai loại:
- Từ trước nằm ở cấp cao hơn, nay xuống HSK 1: 公司, 手机, 便宜, 觉得, 知道, 休息 (HSK 2 cũ), 超市, 面包 (HSK 3 cũ), 饺子 (HSK 4 cũ), 包子 (HSK 5 cũ).
- Từ ghép hoặc biến thể của chữ đã học: 大学生, 电影院, 那边, 哪儿, 好玩儿, 做饭.
Nhìn chung, HSK 1 mới gom các từ dùng hằng ngày (đi chợ, đi học, đi làm, gọi món) vào sớm hơn. Vì vậy học xong HSK 1 mới, bạn đã nói được các tình huống cơ bản.
Danh sách đủ 300 từ HSK 1 mới
Pinyin ghi theo thanh điệu gốc như từ điển. Khi đọc nhớ hai quy tắc biến điệu:
- 一 đứng trước thanh 4 đọc yí (一下 yíxià, 一半 yíbàn), trước thanh 1–3 đọc yì (一点儿 yìdiǎnr, 一些 yìxiē). Khi đếm số hoặc đứng cuối từ thì vẫn đọc yī.
- 不 đứng trước thanh 4 đọc bú (不要 búyào, 不客气 bú kèqi).
Chào hỏi – cụm giao tiếp (10 từ)
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 你好 | nǐ hǎo | xin chào |
| 谢谢 | xièxie | cảm ơn |
| 不客气 | bù kèqi | không có gì (đáp lời cảm ơn) |
| 对不起 | duìbuqǐ | xin lỗi |
| 没关系 | méi guānxi | không sao |
| 没事 | méishì | không sao, không có việc gì |
| 再见 | zàijiàn | tạm biệt |
| 请问 | qǐngwèn | xin hỏi |
| 请 | qǐng | mời; xin, làm ơn |
| 喂 | wèi | a lô (nghe điện thoại thường đọc wéi) |
Đại từ và từ để hỏi (37 từ)
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 我 | wǒ | tôi |
| 我们 | wǒmen | chúng tôi, chúng ta |
| 你 | nǐ | bạn, anh, chị (ngôi thứ hai) |
| 你们 | nǐmen | các bạn |
| 您 | nín | ông, bà, ngài (kính trọng) |
| 他 | tā | anh ấy, ông ấy |
| 她 | tā | cô ấy, chị ấy |
| 它 | tā | nó (đồ vật, con vật) |
| 他们 | tāmen | họ |
| 她们 | tāmen | họ (toàn nữ) |
| 它们 | tāmen | chúng nó (đồ vật, con vật) |
| 大家 | dàjiā | mọi người |
| 这 | zhè | này, đây |
| 这个 | zhège | cái này |
| 这些 | zhèxiē | những … này |
| 这里 | zhèlǐ | ở đây, chỗ này |
| 这儿 | zhèr | ở đây (khẩu ngữ) |
| 这边 | zhèbiān | bên này |
| 那 | nà | kia, đó |
| 那个 | nàge | cái kia, cái đó |
| 那些 | nàxiē | những … kia |
| 那里 | nàlǐ | chỗ đó, đằng kia |
| 那儿 | nàr | chỗ đó (khẩu ngữ) |
| 那边 | nàbiān | bên kia, phía đó |
| 哪 | nǎ | nào |
| 哪个 | nǎge | cái nào |
| 哪些 | nǎxiē | những … nào |
| 哪里 | nǎlǐ | đâu, ở đâu |
| 哪儿 | nǎr | đâu, ở đâu (khẩu ngữ) |
| 谁 | shéi | ai |
| 什么 | shénme | gì, cái gì |
| 怎么 | zěnme | thế nào, sao, làm sao |
| 怎么样 | zěnmeyàng | thế nào, ra sao |
| 多少 | duōshao | bao nhiêu |
| 几 | jǐ | mấy (số nhỏ) |
| 有的 | yǒude | có (người, cái) – 有的人喜欢 có người thích |
| 有些 | yǒuxiē | một số; hơi |
Số đếm, lượng từ (31 từ)
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一 | yī | một |
| 二 | èr | hai |
| 三 | sān | ba |
| 四 | sì | bốn |
| 五 | wǔ | năm (số 5) |
| 六 | liù | sáu |
| 七 | qī | bảy |
| 八 | bā | tám |
| 九 | jiǔ | chín |
| 十 | shí | mười |
| 零 | líng | không (số 0) |
| 百 | bǎi | trăm |
| 千 | qiān | nghìn |
| 两 | liǎng | hai (đứng trước lượng từ: 两个) |
| 半 | bàn | nửa, rưỡi (三点半 ba giờ rưỡi) |
| 一半 | yībàn | một nửa |
| 第 | dì | thứ (第一 thứ nhất) |
| 个 | gè | cái, chiếc (lượng từ chung) |
| 本 | běn | quyển, cuốn |
| 件 | jiàn | chiếc (áo), việc |
| 口 | kǒu | miệng; người (đếm người trong nhà: 三口人) |
| 块 | kuài | đồng (tiền, khẩu ngữ); miếng |
| 元 | yuán | đồng nhân dân tệ |
| 分 | fēn | phút; xu (1/100 tệ); điểm |
| 分钟 | fēnzhōng | phút (khoảng thời gian) |
| 岁 | suì | tuổi |
| 只 | zhī | con (đếm con vật) |
| 些 | xiē | một vài, một số |
| 一些 | yīxiē | một ít, một số |
| 一点儿 | yīdiǎnr | một chút, một ít |
| 一下 | yīxià | một chút, thử (看一下 xem thử) |
Người và gia đình (26 từ)
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 人 | rén | người |
| 爸爸 | bàba | bố |
| 妈妈 | māma | mẹ |
| 哥哥 | gēge | anh trai |
| 姐姐 | jiějie | chị gái |
| 弟弟 | dìdi | em trai |
| 妹妹 | mèimei | em gái |
| 儿子 | érzi | con trai |
| 女儿 | nǚ'ér | con gái |
| 孩子 | háizi | đứa trẻ, con |
| 家 | jiā | nhà, gia đình; (lượng từ cho cửa hàng, công ty) |
| 家人 | jiārén | người nhà |
| 朋友 | péngyou | bạn |
| 男朋友 | nánpéngyou | bạn trai |
| 女朋友 | nǚpéngyou | bạn gái |
| 同学 | tóngxué | bạn học |
| 老师 | lǎoshī | giáo viên, thầy cô |
| 学生 | xuésheng | học sinh |
| 大学生 | dàxuéshēng | sinh viên |
| 中学生 | zhōngxuéshēng | học sinh trung học |
| 小学生 | xiǎoxuéshēng | học sinh tiểu học |
| 小朋友 | xiǎopéngyou | bạn nhỏ, em bé |
| 医生 | yīshēng | bác sĩ |
| 先生 | xiānsheng | ông, ngài; chồng |
| 女士 | nǚshì | bà, chị (cách gọi lịch sự) |
| 名字 | míngzi | tên |
Thời gian (25 từ)
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 今天 | jīntiān | hôm nay |
| 明天 | míngtiān | ngày mai |
| 昨天 | zuótiān | hôm qua |
| 今年 | jīnnián | năm nay |
| 明年 | míngnián | năm sau |
| 去年 | qùnián | năm ngoái |
| 年 | nián | năm |
| 月 | yuè | tháng; mặt trăng |
| 日 | rì | ngày |
| 号 | hào | ngày (trong tháng); số |
| 天 | tiān | ngày; trời |
| 星期 | xīngqī | tuần; thứ (星期一 thứ hai) |
| 星期日 | xīngqīrì | chủ nhật |
| 星期天 | xīngqītiān | chủ nhật (khẩu ngữ) |
| 早上 | zǎoshang | buổi sáng (sớm) |
| 上午 | shàngwǔ | buổi sáng |
| 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa |
| 下午 | xiàwǔ | buổi chiều |
| 晚上 | wǎnshang | buổi tối |
| 白天 | báitiān | ban ngày |
| 现在 | xiànzài | bây giờ |
| 时候 | shíhou | lúc, khi |
| 时间 | shíjiān | thời gian |
| 小时 | xiǎoshí | giờ, tiếng (khoảng thời gian) |
| 点 | diǎn | giờ (三点 ba giờ); chút |
Nơi chốn, phương hướng (23 từ)
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 上 | shàng | trên; lên, đi (上车 lên xe) |
| 下 | xià | dưới; xuống; lần |
| 前 | qián | trước |
| 后 | hòu | sau |
| 里 | lǐ | trong |
| 外 | wài | ngoài |
| 外边 | wàibian | bên ngoài |
| 边 | biān | bên, phía (左边 bên trái) |
| 国 | guó | nước, quốc gia |
| 中国 | Zhōngguó | Trung Quốc |
| 学校 | xuéxiào | trường học |
| 大学 | dàxué | trường đại học |
| 中学 | zhōngxué | trường trung học |
| 小学 | xiǎoxué | trường tiểu học |
| 医院 | yīyuàn | bệnh viện |
| 公司 | gōngsī | công ty |
| 商店 | shāngdiàn | cửa hàng |
| 店 | diàn | cửa hàng, quán |
| 超市 | chāoshì | siêu thị |
| 书店 | shūdiàn | hiệu sách |
| 饭店 | fàndiàn | nhà hàng; khách sạn |
| 电影院 | diànyǐngyuàn | rạp chiếu phim |
| 房间 | fángjiān | phòng |
Ăn uống (16 từ)
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 饭 | fàn | cơm, bữa ăn |
| 米饭 | mǐfàn | cơm |
| 早饭 | zǎofàn | bữa sáng |
| 午饭 | wǔfàn | bữa trưa |
| 晚饭 | wǎnfàn | bữa tối |
| 菜 | cài | món ăn; rau |
| 面包 | miànbāo | bánh mì |
| 面条儿 | miàntiáor | mì sợi |
| 包子 | bāozi | bánh bao |
| 饺子 | jiǎozi | sủi cảo, bánh chẻo |
| 鸡蛋 | jīdàn | trứng gà |
| 牛奶 | niúnǎi | sữa bò |
| 水 | shuǐ | nước |
| 茶 | chá | trà |
| 水果 | shuǐguǒ | hoa quả |
| 苹果 | píngguǒ | quả táo |
Đồ vật, sự vật và chủ đề khác (30 từ)
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 东西 | dōngxi | đồ, đồ vật |
| 钱 | qián | tiền |
| 书 | shū | sách |
| 字 | zì | chữ |
| 汉字 | Hànzì | chữ Hán |
| 汉语 | Hànyǔ | tiếng Hán (tiếng Trung) |
| 中文 | Zhōngwén | tiếng Trung |
| 课 | kè | bài học, tiết học |
| 问题 | wèntí | câu hỏi, vấn đề |
| 事 | shì | việc, chuyện |
| 衣服 | yīfu | quần áo |
| 杯子 | bēizi | cốc, ly |
| 桌子 | zhuōzi | cái bàn |
| 椅子 | yǐzi | cái ghế |
| 手机 | shǒujī | điện thoại di động |
| 电话 | diànhuà | điện thoại |
| 电脑 | diànnǎo | máy tính |
| 电视 | diànshì | tivi |
| 电影 | diànyǐng | phim |
| 歌 | gē | bài hát |
| 车 | chē | xe |
| 出租车 | chūzūchē | taxi |
| 火车 | huǒchē | tàu hỏa |
| 飞机 | fēijī | máy bay |
| 狗 | gǒu | chó |
| 猫 | māo | mèo |
| 天气 | tiānqì | thời tiết |
| 雨 | yǔ | mưa |
| 雪 | xuě | tuyết |
| 病 | bìng | bệnh; ốm |
Động từ (61 từ)
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 是 | shì | là |
| 有 | yǒu | có |
| 没有 | méiyǒu | không có; chưa |
| 在 | zài | ở; đang |
| 去 | qù | đi |
| 来 | lái | đến, tới |
| 到 | dào | đến, tới |
| 回 | huí | về, quay lại; lần |
| 住 | zhù | ở, sống |
| 坐 | zuò | ngồi; đi (xe, tàu) |
| 开 | kāi | mở; lái (xe) |
| 开车 | kāichē | lái xe |
| 吃 | chī | ăn |
| 喝 | hē | uống |
| 做 | zuò | làm |
| 做饭 | zuòfàn | nấu cơm, nấu ăn |
| 买 | mǎi | mua |
| 卖 | mài | bán |
| 给 | gěi | cho, đưa; cho (ai) |
| 找 | zhǎo | tìm; trả lại (tiền thừa) |
| 看 | kàn | xem, nhìn; đọc |
| 看见 | kànjiàn | nhìn thấy |
| 看病 | kànbìng | khám bệnh |
| 见 | jiàn | gặp; thấy |
| 听 | tīng | nghe |
| 听见 | tīngjiàn | nghe thấy |
| 说 | shuō | nói |
| 说话 | shuōhuà | nói chuyện |
| 读 | dú | đọc |
| 读书 | dúshū | đọc sách; đi học |
| 写 | xiě | viết |
| 学 | xué | học |
| 学习 | xuéxí | học tập |
| 问 | wèn | hỏi |
| 叫 | jiào | gọi; tên là |
| 唱 | chàng | hát |
| 玩 | wán | chơi |
| 穿 | chuān | mặc (quần áo), đi (giày) |
| 打电话 | dǎ diànhuà | gọi điện thoại |
| 睡 | shuì | ngủ |
| 睡觉 | shuìjiào | đi ngủ |
| 起床 | qǐchuáng | thức dậy |
| 休息 | xiūxi | nghỉ ngơi |
| 上班 | shàngbān | đi làm |
| 下班 | xiàbān | tan làm |
| 上课 | shàngkè | vào học, lên lớp |
| 下课 | xiàkè | tan học |
| 上学 | shàngxué | đi học |
| 生病 | shēngbìng | bị ốm |
| 下雨 | xiàyǔ | mưa (trời mưa) |
| 工作 | gōngzuò | làm việc; công việc |
| 爱 | ài | yêu, thích |
| 喜欢 | xǐhuan | thích |
| 想 | xiǎng | muốn; nghĩ; nhớ |
| 要 | yào | muốn; cần; sắp |
| 觉得 | juéde | cảm thấy, thấy rằng |
| 认识 | rènshi | quen, biết (người) |
| 知道 | zhīdào | biết (thông tin) |
| 会 | huì | biết (làm gì nhờ học); sẽ |
| 能 | néng | có thể (có khả năng, điều kiện) |
| 可以 | kěyǐ | có thể, được (phép) |
Tính từ (22 từ)
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 大 | dà | to, lớn; (tuổi) lớn |
| 小 | xiǎo | nhỏ, bé |
| 多 | duō | nhiều |
| 少 | shǎo | ít |
| 好 | hǎo | tốt, hay; khỏe |
| 好吃 | hǎochī | ngon |
| 好看 | hǎokàn | đẹp; hay (phim, sách) |
| 好听 | hǎotīng | hay, dễ nghe |
| 好玩儿 | hǎowánr | vui, thú vị |
| 漂亮 | piàoliang | đẹp, xinh |
| 高兴 | gāoxìng | vui |
| 忙 | máng | bận |
| 贵 | guì | đắt |
| 便宜 | piányi | rẻ |
| 冷 | lěng | lạnh |
| 热 | rè | nóng |
| 新 | xīn | mới |
| 对 | duì | đúng; đối với |
| 早 | zǎo | sớm |
| 晚 | wǎn | muộn |
| 男 | nán | nam |
| 女 | nǚ | nữ |
Phó từ, giới từ, liên từ, trợ từ (19 từ)
| Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 不 | bù | không |
| 不要 | bùyào | đừng; không cần |
| 很 | hěn | rất |
| 太 | tài | quá |
| 非常 | fēicháng | rất, vô cùng |
| 真 | zhēn | thật, thật là |
| 有点儿 | yǒudiǎnr | hơi (thường ý chưa vừa lòng) |
| 都 | dōu | đều |
| 也 | yě | cũng |
| 还 | hái | còn, vẫn |
| 再 | zài | lại, nữa |
| 正在 | zhèngzài | đang |
| 和 | hé | và; với |
| 的 | de | của; trợ từ nối định ngữ (我的书) |
| 了 | le | rồi (trợ từ hoàn thành, thay đổi) |
| 吗 | ma | không? (cuối câu hỏi có/không) |
| 呢 | ne | thì sao? (cuối câu hỏi) |
| 吧 | ba | nhé, nhỉ (gợi ý, đề nghị) |
| 们 | men | hậu tố số nhiều (我们, 你们) |
7 cặp từ HSK 1 hay nhầm nhất
Đề HSK 1 ít khi hỏi nghĩa của một từ rời. Đề hay đặt hai từ gần nghĩa cạnh nhau để xem bạn có dùng đúng không. Đây là 7 cặp người Việt hay nhầm nhất:
- 二 và 两 (đều là "hai"): đếm số, số thứ tự, số điện thoại dùng 二 (一、二、三; 第二). Đứng trước lượng từ thì dùng 两: 两个人, 两本书.
- 几 và 多少 (đều là "mấy, bao nhiêu"): 几 hỏi số nhỏ, thường dưới 10, và phải có lượng từ: 你家有几口人? 多少 hỏi số lớn hoặc chưa biết, có thể bỏ lượng từ: 多少钱?
- 会, 能 và 可以 (đều là "có thể"): 会 là biết làm nhờ học (我会说汉语). 能 là có khả năng, có điều kiện (我今天不能来). 可以 là được phép (这里可以坐吗?).
- 认识 và 知道 (đều là "biết"): 认识 dùng với người hoặc chữ, nghĩa là quen, nhận ra (我认识他). 知道 dùng với thông tin (我知道他的名字).
- 看 / 看见, 听 / 听见: 看 và 听 là hành động nhìn, nghe. Thêm 见 là đã thấy, đã nghe được: 我看了,可是没看见 (Tôi nhìn rồi mà không thấy).
- 点, 小时 và 分钟: 三点 là lúc 3 giờ (một thời điểm). 三个小时 là 3 tiếng đồng hồ (một khoảng thời gian). 十分钟 là 10 phút.
- 不 và 没: 不 phủ định thói quen, ý muốn, hiện tại và tương lai (我不喝茶). 没 phủ định việc đã xảy ra và phủ định 有 (我昨天没去, 我没有钱).
Học 300 từ trong 6 tuần
Mỗi ngày 30 phút là đủ, miễn là ngày nào cũng học. Nên đi theo nhóm như bảng trên, vì từ cùng chủ đề dễ ghép thành câu:
| Tuần | Nhóm từ | Số từ |
|---|---|---|
| 1 | Chào hỏi, đại từ – từ để hỏi, số đếm – lượng từ | 78 |
| 2 | Người và gia đình, thời gian | 51 |
| 3 | Nơi chốn, ăn uống, ôn tuần 1–2 | 39 |
| 4 | Đồ vật – chủ đề khác, tính từ | 52 |
| 5 | Động từ | 61 |
| 6 | Phó từ, trợ từ, ôn toàn bộ 300 từ | 19 |
| 7 | Luyện đề: 2–3 đề đủ giờ, chữa từng câu sai | – |
Ba nguyên tắc để nhớ lâu:
- Học từ trong câu, đừng học từ rời. Mỗi từ đặt một câu ngắn với 我 hoặc 你: 我喝茶, 你去哪儿? Đề HSK 1 toàn câu ngắn kiểu này.
- Nghe trước, nhìn chữ sau. Một nửa đề là nghe. Hãy nghe phát âm từng từ trước khi nhìn mặt chữ, sau đó mới học viết pinyin.
- Ôn lại vào ngày 1, ngày 3, ngày 7 và ngày 14 sau khi học. Đến tuần 6, hầu hết từ của tuần 1 đã được ôn 4 lần.
Nghe phát âm 300 từ ở đâu?
Phần HSK trong app ShuoBa có đủ 300 từ HSK 1 theo đại cương 2025. Mỗi từ có audio giọng bản ngữ và câu ví dụ, kèm đề luyện theo dạng bài mới, chấm điểm tự động. Muốn có người chữa phát âm và kèm đến kỳ thi thì có lớp Sơ cấp HSK 0–3: 43 buổi online buổi tối, lớp 7–10 người, không cần biết gì trước.
Học tiếp: đề HSK 3.0 khác đề cũ ở đâu · HSK cần bao nhiêu từ vựng, bao nhiêu điểm thì đỗ · cách làm đề HSK 2 mới · cách đăng ký thi HSK.
Câu hỏi thường gặp
HSK 1 mới cần bao nhiêu từ vựng?
300 từ, theo đại cương HSK 3.0 phát hành 11/2025 và áp dụng cho kỳ thi từ 1/7/2026. Đề HSK 1 cũ chỉ cần 150 từ.
Thi HSK 1 có phải viết chữ Hán không?
Không. Đề HSK 1 mới chỉ có Nghe 20 câu và Đọc 20 câu, khoảng 40 phút. Phần viết tay chữ Hán bắt đầu từ HSK 2, với 100 chữ quy định chung cho cấp 1–2.
Học 300 từ HSK 1 mất bao lâu?
Khoảng 50 từ mỗi tuần, mỗi ngày 30 phút thì 6 tuần học xong, cộng thêm 1 tuần luyện đề. Người đi làm ca kíp có thể giãn ra 8–10 tuần.
Danh sách từ vựng HSK 1 trên mạng có dùng được không?
Phần lớn danh sách đang lưu hành là bản 150 từ của đề cũ. Bảng trong bài này lấy thẳng từ phần từ vựng (词汇大纲) của đại cương 2025, số thứ tự 1–300.
