HSK 1–6 bao nhiêu từ vựng, bao nhiêu điểm thì đỗ? Bảng số liệu HSK mới 2026 và bản cũ
Số từ vựng, số chữ Hán, số điểm ngữ pháp, số câu và thời gian thi từng cấp HSK 1–6 theo đại cương HSK 3.0 áp dụng từ 7/2026, so với bản cũ; điểm đỗ bản cũ và yêu cầu điểm HSK của học bổng.
"HSK 4 bao nhiêu từ?", "HSK 3 bao nhiêu điểm thì đỗ?" – hai câu hỏi học viên HAEDU hỏi nhiều nhất. Câu trả lời đã thay đổi từ tháng 7/2026, vì đề HSK cấp 1–6 chuyển sang chuẩn HSK 3.0. Bảng dưới đây lấy từ tài liệu gốc: đại cương thi HSK do Trung tâm Hợp tác Giao lưu Ngôn ngữ Trung Quốc – Nước ngoài phát hành 11/2025 và tài liệu cấu trúc đề mẫu của Hán Khảo Quốc tế phát hành 12/2025.
Từ vựng từng cấp
| Cấp | Từ mới ở cấp này | Cộng dồn (từ 7/2026) | Bản cũ |
|---|---|---|---|
| HSK 1 | 300 | 300 | 150 |
| HSK 2 | 200 | 500 | 300 |
| HSK 3 | 500 | 1.000 | 600 |
| HSK 4 | 1.000 | 2.000 | 1.200 |
| HSK 5 | 1.600 | 3.600 | 2.500 |
| HSK 6 | 1.800 | 5.400 | 5.000 |
| HSK 7–9 | 5.600 | 11.000 | – |
Không chỉ số lượng: đại cương mới xếp lại cấp của rất nhiều từ – một từ trước đây ở HSK 3 có thể nay ở HSK 2 hoặc HSK 4. Học theo danh sách từ cũ là học lệch.
Chữ Hán và ngữ pháp
| Cấp | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chữ Hán nhận biết (mới ở cấp) | 246 | 125 | 284 | 441 | 431 | 413 |
| Chữ phải viết tay | 100 (chung cấp 1–2) | 150 | 150 | 150 | 150 | |
| Điểm ngữ pháp | 67 | 75 | 99 | 95 | 70 | 50 |
Cộng cấp 1–6: 1.940 chữ nhận biết, trong đó 700 chữ phải viết tay – lý do đề mới có phần viết chữ ngay từ HSK 2.
Số câu và thời gian thi
| Cấp | Nghe | Đọc | Viết | Tổng | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| HSK 1 | 20 | 20 | – | 40 | ~40 phút |
| HSK 2 | 25 | 25 | 10 | 60 | ~60 phút |
| HSK 3 | 30 | 30 | 10 | 70 | ~83 phút |
| HSK 4 | 32 | 32 | 6 | 70 | ~85 phút |
| HSK 5 | 35 | 35 | 2 | 72 | ~110 phút |
| HSK 6 | 40 | 40 | 2 | 82 | ~125 phút |
| HSK 7–9 | một đề chung | 98 | ~210 phút |
Đề mới bỏ dạng nghe phán đúng/sai, từ HSK 4 trở lên mỗi câu có 4 phương án A–D. Chi tiết dạng bài xem bài cấu trúc đề HSK.
Bao nhiêu điểm thì đỗ?
- Bản đề cũ: HSK 1–2 tính trên 200 điểm, đỗ từ 120; HSK 3–6 tính trên 300 điểm, đỗ từ 180.
- Đề mới từ 7/2026: thang điểm và mức đạt theo thông báo của Hán Khảo Quốc tế ở kỳ thi bạn đăng ký – kiểm tra trên chinesetest.cn khi đăng ký.
- Học bổng: nhiều thông báo vẫn ghi "HSK 4 từ 180–220 điểm" và "HSKK Trung cấp từ 60" theo thang cũ. Khi nộp hồ sơ, đối chiếu đúng thông báo của trường năm đó.
Cần cấp nào cho mục tiêu của bạn?
- Du học cao đẳng nghề, 1 năm tiếng: không cần HSK.
- Học bổng Đại học: HSK 4 + HSKK Trung cấp.
- Thạc sĩ hệ tiếng Trung: HSK 5–6 – xem bài Thạc sĩ.
- Đi làm: HSK 3 đủ để vào khóa chuyên ngành Công xưởng, Văn phòng, Logistics.
Học theo đúng bảng từ mới
Khóa Sơ cấp HSK 0–3 của HAEDU cam kết đầu ra HSK 3 + HSKK Sơ cấp; app ShuoBa đã cập nhật cấp từ vựng theo đại cương 2025 để bạn ôn đúng từ của cấp mình thi. Đọc thêm lộ trình HSK 3 trong 3,5 tháng và HSKK là gì.
Câu hỏi thường gặp
HSK 4 bao nhiêu từ vựng?
Theo đại cương HSK 3.0 áp dụng từ 1/7/2026, HSK 4 cần khoảng 2.000 từ cộng dồn (cấp 1–4). Bản cũ là 1.200 từ.
HSK 3 bao nhiêu điểm thì đỗ?
Ở bản đề cũ, HSK 3 tính trên 300 điểm và đỗ từ 180. Với đề mới từ 7/2026, thang điểm và mức đạt theo thông báo chính thức của Hán Khảo Quốc tế khi đăng ký thi; nhiều thông báo học bổng hiện vẫn ghi yêu cầu theo thang 300 điểm cũ.
HSK 3.0 là gì?
Là chuẩn trình độ tiếng Trung 9 cấp (chia 3 bậc sơ – trung – cao) của Bộ Giáo dục Trung Quốc. Đại cương thi HSK theo chuẩn này phát hành 11/2025, đề thi cấp 1–6 áp dụng từ 1/7/2026; cấp 7–9 đã thi từ 11/2022.